In vé Dò - Cài đặt
Hotline:

Hướng dẫn In Vé Dò Trên Trình Duyệt Internet Explorer

Hướng dẫn này giúp bạn điều chỉnh canh lề bãng in vé dò trên trình duyệt Internet Explorer cho chất lượng bãng in tốt nhất.
Cài đặt bảng in trên trình duyệt Internet Explorer
 
Sau khi bấm In Vé Dò của sổ Bảng In Vé Dò Như Sau:
- Nếu đây là lần in đầu tiên trên trang của chúng tôi, bạn hãy bấm Cancel và tiến hành cái đặt Trang In theo hướng dẫn bên dưới.
- Nếu bạn đã cài đặt Trang In rồi thì hãy nhấn Print


 
Hướng dẫn cài đặt trang IN
Click chuột phải lên màn hình -> Chọn Print preview . Của sổ Print preview sẽ hiễn thị và bạn hãy chọn các tùy chọn như hình bên dưới


 
Sau đó Click vào biểu tường Cài đặt để chỉnh canh lề và đầu trang chân trang. ( Page Setup )
Text Box: 2. Canh lề tối thiểu ( Nhập 0 -> 0.2 )Text Box: 4. Hoàn tấtText Box: 3. Đầu trang và chân trang bỏ trốngText Box: 1. Chọn khổ giấy A4, In Dọc
 
Xong rồi , giờ hãy bấm Print và xem kết quả.
Chúc Bạn Thành Công !


trung vit(Trứng Vịt) 00    
ca trang(Cá Trắng) 01 41 81
con oc(Con Ốc) 02 42 82
con vit(Con Vịt) 03 43 83
con cong(Con Công) 04 44 84
cong trung(Con Trùng) 05 45 85
con cop(Con Cọp) 06 46 86
con heo(Con Heo) 07 47 87
con tho(Con Thỏ) 08 48 88
con trau(Con Trâu) 09 49 89
rong nam(Rồng Nằm) 10 50 90
con cho(Con Chó) 11 51 91
con ngua(Con Ngựa) 12 52 92
con voi(Con Voi) 13 53 93
meo nha(Mèo Nhà) 14 54 94
con chuot(Con Chuột) 15 55 95
con ong(Con Ong) 16 56 96
con hac(Con Hạc) 17 57 97
meo rung(Mèo Rừng) 18 58 98
con buom(Con Bướm) 19 59 99
con ret(Con Rết) 20 60  
co gai(Cô Gái) 21 61  
bo cau(Bồ Câu) 22 62  
con khi(Con Khỉ) 23 63  
con ech(Con Ếch) 24 64  
con o(Con Ó) 25 65  
rong bay(Rồng Bay) 26 66  
con rua(Con Rùa) 27 67  
con ga(Con Gà) 28 68  
con luon(Con Lươn) 29 69  
ca den(Cá Đen) 30 70  
con tom(Con Tôm) 31 71  
con ran(Con Rắn) 32 72  
con nhen(Con Nhện) 33 73  
con nai(Con Nai) 34 74  
con de(Con Dê) 35 75  
ba vai(Bà Vải) 36 76  
ong troi(Ông Trời) 37 77  
ong dia(Ông Địa) 38 78  
than tai(Thần Tài) 39 79  
ong tao(Ông Táo) 40 80  
con chuot(Con Chuột) 15 55 95
con trau(Con Trâu) 09 49 89
con cop(Con Cọp) 06 46 86
meo nha(Mèo Nhà) 14 54 94
meo rung(Mèo Rừng) 18 58 98
rong nam(Rồng Nằm) 10 50 90
con ran(Rồng Bay) 26 66  
con ran(Con Rắn) 32 72  
con ngua(Con Ngựa) 12 52 92
con de(Con Dê) 35 75  
conkhi(Con Khỉ) 23 63  
con ga(Con Gà) 28 68  
con cho(Con Chó) 11 51 91
con heo(Con Heo) 07 47 87
ong tao(Ông Táo) 00 40 80
ong to(Ông Tổ) 05 45 85
tien tai(Tiền Tài) 33 73  
ba vai(Bà Vải) 36 76  
ong troi(Ông Trời) 37 77  
ong dia(Ông Địa) 38 78  
than tai(Thần Tài) 39 79  
Ý nghĩa các con số từ 1 - 100
 
Kết quả xổ số điện toán Vietlott
Xổ số Cào
Đổi Số Trúng
Minh Chính Lottery

CÔNG TY TNHH MINH CHÍNH LOTTERY

KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG

 

© 2013 minhchinh.com. All Rights Reserverd. A brand of MCL